TanroDictionary

sinh

Việt
0

sinh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người học trò; người thanh niên; Đẻ ra; Tạo ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người học trò; người thanh niên.danh từWiktionary
  2. Đẻ ra.động từWiktionary
  3. Tạo ra.động từWiktionary
  4. Trở thành.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Sinh rằng: Phác họa vừa rồi, phẩm đề xin một vài lời thêm hoa (Truyện Kiều).

  2. Sinh con ai nỡ sinh lòng. (tục ngữ).

  3. Trời sinh voi, trời sinh cỏ. (tục ngữ).

  4. Nguyên nhân sinh bệnh.

  5. Đồng tiền vốn đã sinh lãi.

Cách đọc khác của 「sinh」

sinh

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Ký hiệu cho hàm toán học sin hypecbol. EN-VI Dict

Ví dụ

  • The sinh function helps in math class.