TanroDictionary

singularly

/ˈsɪŋɡjəlɜːli/

Anh
0

singularly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khác thường, kỳ quặc; Rất, đáng chú ý, phi thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khác thường, kỳ quặc.tính từEN-VI Dict
  2. Rất, đáng chú ý, phi thường.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room felt singularly after cleaning.