TanroDictionary

sinuation

/ˌsɪnjəˈweɪʃən/

Anh
0

sinuation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm cho ngoằn ngoèo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm cho ngoằn ngoèo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The river has a sharp sinuation.