TanroDictionary

six

/sɪks/

Anh
0

six là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số sáu; Nếu số sáu (cứ 6 cây được một pao); Con sáu; mặt sáu (súc sắc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số sáu.MEN-VI Dict
  2. Nếu số sáu (cứ 6 cây được một pao).MEN-VI Dict
  3. Con sáu; mặt sáu (súc sắc).MEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We will meet at the park at six o'clock.

  2. Six apples were on the table.

  3. I rolled a six on the dice.

  4. six o'clock

    sáu giờ

  5. to be six

    lên sáu (tuổi)