Nghĩa tiếng Việt
- Kích thước, độ lớn.danh từEN-VI Dict
- Cỡ, khổ, số.danh từEN-VI Dict
- Dụng cụ (để) đo ngọc.danh từEN-VI Dict
- Suất ăn, khẩu phần (ở đại học Căm-brít) ((cũng) sizing).danh từEN-VI Dict
- Chuẩn mực cân đo.danh từEN-VI Dict
- Sắp xếp theo cỡ to nhỏ.động từEN-VI Dict
- Đặt suất ăn, đặt khẩu phần (ở đại học Căm-brít).động từEN-VI Dict
- Hồ (để dán, để hồ vải... ).danh từEN-VI Dict
- Phết hồ; hồ (quần áo).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
What is the size of this large box?
-
This shirt comes in a very small size.
-
The jeweler used a size to check the stone.
-
The meal size was small but filling.
-
This size is right for the box.