Nghĩa tiếng Việt
- Đội trưởng, thủ quân.danh từEN-VI Dict
- Ông bầu.danh từEN-VI Dict
- Thùng lồng (để chuyển người, đồ vật lên xuống hầm mỏ).danh từEN-VI Dict
- Skep.danh từEN-VI Dict
- Sự nhảy nhót, sự nhảy cẫng.danh từEN-VI Dict
- Sự nhảy dây.danh từEN-VI Dict
- Nhảy, bỏ quãng.danh từEN-VI Dict
- Nhảy lớp.danh từEN-VI Dict
- Chuồn, lủi, đi mất.danh từEN-VI Dict
- Nhảy, bỏ, quên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Our skip led the team well.
-
The skip booked a larger room.
-
The workers used a skip to lift tools.
-
A skip hung near the old hive.
-
The child gave a skip of joy.