TanroDictionary

skip

/skɪp/

Anh
0

skip là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đội trưởng, thủ quân; Ông bầu; Thùng lồng (để chuyển người, đồ vật lên xuống hầm mỏ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đội trưởng, thủ quân.danh từEN-VI Dict
  2. Ông bầu.danh từEN-VI Dict
  3. Thùng lồng (để chuyển người, đồ vật lên xuống hầm mỏ).danh từEN-VI Dict
  4. Skep.danh từEN-VI Dict
  5. Sự nhảy nhót, sự nhảy cẫng.danh từEN-VI Dict
  6. Sự nhảy dây.danh từEN-VI Dict
  7. Nhảy, bỏ quãng.danh từEN-VI Dict
  8. Nhảy lớp.danh từEN-VI Dict
  9. Chuồn, lủi, đi mất.danh từEN-VI Dict
  10. Nhảy, bỏ, quên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Our skip led the team well.

  2. The skip booked a larger room.

  3. The workers used a skip to lift tools.

  4. A skip hung near the old hive.

  5. The child gave a skip of joy.