TanroDictionary Sổ từ

skippet

/ˈskɪpɪt/

Anh
0

skippet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ống đựng ấn, hộp ấn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ống đựng ấn, hộp ấn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ring sat inside a small skippet.