TanroDictionary Sổ từ

skipped

/skˈɪpt/

Anh
0

skipped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của skip.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của skipđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She skipped breakfast before work.