TanroDictionary

slav

/slɑːv/

Anh
0

slav là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủng tộc Xla-vơ; Người Xla-vơ, dân tộc Xla-vơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủng tộc Xla-vơ.tính từEN-VI Dict
  2. Người Xla-vơ, dân tộc Xla-vơ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their family has slav roots.

  2. He is a slav from a mountain village.