Nghĩa tiếng Việt
- Người nô lệ (đen & bóng).danh từEN-VI Dict
- Người làm việc đầu tắt mặt tối, thân trâu ngựa.danh từEN-VI Dict
- Người bỉ ổi.danh từEN-VI Dict
- Làm việc đầu tắt mặt tối, làm thân trâu ngựa.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is a slave to his daily routine.
-
He worked like a slave all day in the field.
-
No slave should be treated with such disrespect.
-
They had to slave away all day long.
-
a slave to drink
(nghĩa bóng) người nô lệ của ma men