Nghĩa tiếng Việt
- Đầy nước dãi.tính từEN-VI Dict
- Ton hót, bợ đỡ.tính từEN-VI Dict
- Cảnh nô lệ; sự nô lệ.danh từEN-VI Dict
- Sự chiếm hữu nô lệ.danh từEN-VI Dict
- Sự lao động vất vả; công việc cực nhọc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt slavery after cleaning.
-
I hate his slavery of constant compliments.
-
They fought for freedom from slavery.
-
The slavery was useful in class.
-
slavery compliments
những lời khen bợ đỡ