Nghĩa tiếng Việt
- Miếng mỏng, lát mỏng.danh từEN-VI Dict
- Phần, phần chia.danh từEN-VI Dict
- Dao cắt cá (ở bàn ăn) ((cũng) fish-slice).danh từEN-VI Dict
- Slice-bar.danh từEN-VI Dict
- Thanh phết mực.danh từEN-VI Dict
- Cú đánh xoáy sang tay thuận (bóng gôn).danh từEN-VI Dict
- Cắt ra từng miếng mỏng, lạng.động từEN-VI Dict
- Đánh xoáy (bóng gôn) sang tay thuận (sang phải đối với người chơi tay phải, sang trái đối với người chơi tay trái).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Would you like a slice of chocolate cake?
-
Each slice of pie was very small.
-
The slice was sharp and clean.
-
The old slice bar still worked well.
-
He used a slice bar to spread paint.