Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sliceđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She sliced the fruit into small pieces.
/slˈaɪst/
sliced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của slice.
She sliced the fruit into small pieces.