Nghĩa tiếng Việt
- Cắt thành từng miếng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I sliced the cake up and handed it round to the people there.
/slˈaɪs ˈʌp/
slice up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cắt thành từng miếng.
I sliced the cake up and handed it round to the people there.