Nghĩa tiếng Việt
- Chậm chạp; uể oải, lờ đờ, lờ phờ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He felt sluggish after a very long day.
-
a sluggish person
người chậm chạp; người lờ đờ
-
sluggish digestion
sự chậm tiêu hoá
-
a sluggish river
sông chảy lờ đờ