Nghĩa tiếng Việt
- Tính chậm chạp; tính uể oải, tính lờ đờ, tính lờ phờ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her sluggishness made the walk feel long.
/ˈslʌɡɪʃnəs/
sluggishness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chậm chạp; tính uể oải, tính lờ đờ, tính lờ phờ.
Her sluggishness made the walk feel long.