Nghĩa tiếng Việt
- Chậm chạp, không nhanh nhẹn, không hoạt bát; uể oải, lờ đờ, lờ phờ.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old man moved sluggishly across the room.
/ˈsləɡɪʃli/
sluggishly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chậm chạp, không nhanh nhẹn, không hoạt bát; uể oải, lờ đờ, lờ phờ.
The old man moved sluggishly across the room.