TanroDictionary

smooth

/smuːð/

Anh
0

smooth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhẫn, trơn, mượt; bằng phẳng, lặng; Trôi chảy, êm thấm; Êm, dịu; nhịp nhàng uyển chuyển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhẫn, trơn, mượt; bằng phẳng, lặng.tính từEN-VI Dict
  2. Trôi chảy, êm thấm.tính từEN-VI Dict
  3. Êm, dịu; nhịp nhàng uyển chuyển.tính từEN-VI Dict
  4. Hoà nhã, lễ độ.tính từEN-VI Dict
  5. Ngọt xớt.tính từEN-VI Dict
  6. , (từ lóng) hết sức thú vị, khoái, rất dễ chịu.tính từEN-VI Dict
  7. Sự vuốt cho mượt.danh từEN-VI Dict
  8. Phần nhẵn (của cái gì).danh từEN-VI Dict
  9. Lúc biển yên sóng lặng.danh từEN-VI Dict
  10. Làm cho nhẵn; san bằng.động từEN-VI Dict
  11. Giải quyết; dàn xếp, làm ổn thoả.động từEN-VI Dict
  12. Che giấu, làm liếm (khuyết điểm).động từEN-VI Dict
  13. Gọt giũa (văn).động từEN-VI Dict
  14. Lặng, yên lặng (biển); dịu đi (cơn giận).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The surface of the lake was very smooth.

  2. We had a smooth crossing across the river.

  3. She spoke in a very smooth voice.

  4. He has a smooth temper with everyone.

  5. The politician used smooth words to win votes.