Nghĩa tiếng Việt
- Nhẫn, trơn, mượt; bằng phẳng, lặng.tính từEN-VI Dict
- Trôi chảy, êm thấm.tính từEN-VI Dict
- Êm, dịu; nhịp nhàng uyển chuyển.tính từEN-VI Dict
- Hoà nhã, lễ độ.tính từEN-VI Dict
- Ngọt xớt.tính từEN-VI Dict
- , (từ lóng) hết sức thú vị, khoái, rất dễ chịu.tính từEN-VI Dict
- Sự vuốt cho mượt.danh từEN-VI Dict
- Phần nhẵn (của cái gì).danh từEN-VI Dict
- Lúc biển yên sóng lặng.danh từEN-VI Dict
- Làm cho nhẵn; san bằng.động từEN-VI Dict
- Giải quyết; dàn xếp, làm ổn thoả.động từEN-VI Dict
- Che giấu, làm liếm (khuyết điểm).động từEN-VI Dict
- Gọt giũa (văn).động từEN-VI Dict
- Lặng, yên lặng (biển); dịu đi (cơn giận).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The surface of the lake was very smooth.
-
We had a smooth crossing across the river.
-
She spoke in a very smooth voice.
-
He has a smooth temper with everyone.
-
The politician used smooth words to win votes.