Nghĩa tiếng Việt
- Người khéo mồm, người cư xử một cách ngọt xớt (thường là đàn ông).danh từEN-VI Dict
- Sinh tốdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The salesman was a real smoothie.
-
She made a berry smoothie for breakfast.
/ˈsmuːði/
smoothie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người khéo mồm, người cư xử một cách ngọt xớt (thường là đàn ông); Sinh tố.
The salesman was a real smoothie.
She made a berry smoothie for breakfast.