Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của smoothđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She smoothed the paper with her hand.
/smˈuːðd/
smoothed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của smooth.
She smoothed the paper with her hand.