TanroDictionary

snick

/ˈsnɪk/

Anh
0

snick là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vết khía, vết khứa; Cú đánh cúp (crickê); Cắt, khía, khứa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vết khía, vết khứa.danh từEN-VI Dict
  2. Cú đánh cúp (crickê).danh từEN-VI Dict
  3. Cắt, khía, khứa.động từEN-VI Dict
  4. Cúp nhẹ (bóng crickê).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was a snick in the wood.

  2. That snick gave the batsman a lucky point.

  3. Use the knife to snick the string.

  4. He managed to snick the ball past the keeper.