Nghĩa tiếng Việt
- Vết khía, vết khứa.danh từEN-VI Dict
- Cú đánh cúp (crickê).danh từEN-VI Dict
- Cắt, khía, khứa.động từEN-VI Dict
- Cúp nhẹ (bóng crickê).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was a snick in the wood.
-
That snick gave the batsman a lucky point.
-
Use the knife to snick the string.
-
He managed to snick the ball past the keeper.