TanroDictionary Sổ từ

snicket

/ˈsnɪkɪt/

Anh
0

snicket là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường hẹp hai bên là bụi cây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường hẹp hai bên là bụi cây.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We took a walk down the snicket.