TanroDictionary

snicker

/ˈsnɪkə(r)/

Anh
0

snicker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng ngựa hí; Tiếng cười khúc khích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng ngựa hí.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng cười khúc khích.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse gave a soft snicker in the stall.

  2. A snicker came from the back row.