Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng ngựa hí.danh từEN-VI Dict
- Tiếng cười khúc khích.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse gave a soft snicker in the stall.
-
A snicker came from the back row.
/ˈsnɪkə(r)/
snicker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng ngựa hí; Tiếng cười khúc khích.
The horse gave a soft snicker in the stall.
A snicker came from the back row.