Nghĩa tiếng Việt
- Giả, giả mạo.tính từEN-VI Dict
- Láu cá; ác ý.tính từEN-VI Dict
- Bạc đồng giả.danh từEN-VI Dict
- Đồ nữ trang giả.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ring looked snide but was fake.
-
She made a snide remark about his new hair.
-
He bought snide at the market.
-
The box held snide that shone brightly.
-
a snide remark
một nhận xét ác ý