TanroDictionary

snide

/snaɪd/

Anh
0

snide là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giả, giả mạo; Láu cá; ác ý; Bạc đồng giả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giả, giả mạo.tính từEN-VI Dict
  2. Láu cá; ác ý.tính từEN-VI Dict
  3. Bạc đồng giả.danh từEN-VI Dict
  4. Đồ nữ trang giả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ring looked snide but was fake.

  2. She made a snide remark about his new hair.

  3. He bought snide at the market.

  4. The box held snide that shone brightly.

  5. a snide remark

    một nhận xét ác ý