TanroDictionary Sổ từ

snidely

/ˈsnɑɪdli/

Anh
0

snidely là một từ tiếng Anh, có nghĩa: giả, giả mạo; ác ý, cạnh khoé.

Nghĩa tiếng Việt

  1. giả, giả mạo.DEN-VI Dict
  2. ác ý, cạnh khoé.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They worked snidely all day.