Nghĩa tiếng Việt
- Sự giả, sự giả mạo.danh từEN-VI Dict
- Sự ác ý, sự cạnh khoé.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The report's snideness felt fake.
-
Her snideness hurt his feelings.
/ˈsnɑɪdnəs/
snideness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giả, sự giả mạo; Sự ác ý, sự cạnh khoé.
The report's snideness felt fake.
Her snideness hurt his feelings.