Nghĩa tiếng Việt
- Chim dẽ giun.danh từEN-VI Dict
- Sự bắn tỉa; phát bắn tỉa.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) đầu mẩu thuốc lá, đầu mẩu xì gà (hút còn thừa).danh từEN-VI Dict
- Đi săn dẽ giun.động từEN-VI Dict
- Bắn tỉa.động từEN-VI Dict
- Bắn tỉa (quân địch... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A snipe flew low over the wet grass.
-
The hunter made a careful snipe from afar.
-
Please throw away that old snipe.
-
They snipe along the river bank at dawn.
-
He can snipe from a hidden spot.