TanroDictionary

snipe

/snaɪp/

Anh
0

snipe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim dẽ giun; Sự bắn tỉa; phát bắn tỉa; , (từ lóng) đầu mẩu thuốc lá, đầu mẩu xì gà (hút còn thừa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim dẽ giun.danh từEN-VI Dict
  2. Sự bắn tỉa; phát bắn tỉa.danh từEN-VI Dict
  3. , (từ lóng) đầu mẩu thuốc lá, đầu mẩu xì gà (hút còn thừa).danh từEN-VI Dict
  4. Đi săn dẽ giun.động từEN-VI Dict
  5. Bắn tỉa.động từEN-VI Dict
  6. Bắn tỉa (quân địch... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A snipe flew low over the wet grass.

  2. The hunter made a careful snipe from afar.

  3. Please throw away that old snipe.

  4. They snipe along the river bank at dawn.

  5. He can snipe from a hidden spot.