Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của snipeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He sniped at the bird from the shore.
/snˈaɪpt/
sniped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của snipe.
He sniped at the bird from the shore.