TanroDictionary Sổ từ

sniper

/ˈsnaɪpə(r)/

Anh
0

sniper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bắn tỉa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bắn tỉa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sniper waited quietly in the tall grass.