Nghĩa tiếng Việt
- Sự khụt khịt; sự hít mạnh.danh từEN-VI Dict
- Sự ngạt mũi.danh từEN-VI Dict
- Giọng ngạt mũi; câu chuyện nói giọng mũi.danh từEN-VI Dict
- Lời nói đạo đức giả.danh từEN-VI Dict
- Khụt khịt; hít mạnh.động từEN-VI Dict
- Nói giọng mũi.động từEN-VI Dict
- Lời nói đạo đức.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His snuffle kept him awake all night.
-
The snuffle made it hard to breathe.
-
Her voice had a cold snuffle today.
-
His snuffle sounded false and careful.
-
He snuffle when the dust entered his nose.