TanroDictionary

snuffle

/ˈsnəfəl/

Anh
0

snuffle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khụt khịt; sự hít mạnh; Sự ngạt mũi; Giọng ngạt mũi; câu chuyện nói giọng mũi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khụt khịt; sự hít mạnh.danh từEN-VI Dict
  2. Sự ngạt mũi.danh từEN-VI Dict
  3. Giọng ngạt mũi; câu chuyện nói giọng mũi.danh từEN-VI Dict
  4. Lời nói đạo đức giả.danh từEN-VI Dict
  5. Khụt khịt; hít mạnh.động từEN-VI Dict
  6. Nói giọng mũi.động từEN-VI Dict
  7. Lời nói đạo đức.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His snuffle kept him awake all night.

  2. The snuffle made it hard to breathe.

  3. Her voice had a cold snuffle today.

  4. His snuffle sounded false and careful.

  5. He snuffle when the dust entered his nose.