Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snuffleđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She snuffles when her nose is blocked.
/snˈʌfəlz/
snuffles là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snuffle.
She snuffles when her nose is blocked.