TanroDictionary Sổ từ

snuffler

/ˈsnəfəlɜː/

Anh
0

snuffler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nói giọng mũi; Người bắt chước nói giọng mũi (một hình thức có tính chất tôn giáo của những người theo Thanh giáo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nói giọng mũi.danh từEN-VI Dict
  2. Người bắt chước nói giọng mũi (một hình thức có tính chất tôn giáo của những người theo Thanh giáo).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The snuffler spoke with a strong nose sound.

  2. He kept the snuffler on the desk.