Nghĩa tiếng Việt
- Người nói giọng mũi.danh từEN-VI Dict
- Người bắt chước nói giọng mũi (một hình thức có tính chất tôn giáo của những người theo Thanh giáo).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The snuffler spoke with a strong nose sound.
-
He kept the snuffler on the desk.