TanroDictionary

sofa

/ˈsəʊfə/

Anh
0

sofa là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghế xôfa, ghế trường kỷ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghế xôfa, ghế trường kỷ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We relaxed on the sofa after dinner.