Nghĩa tiếng Việt
- Trò bóng mềm, môn bóng mềm.danh từEN-VI Dict
- Quả bóng dùng trong môn bóng mềm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They joined a softball game in the park.
-
He threw the softball to first base.
/ˈsɒftbɔːl/
softball là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trò bóng mềm, môn bóng mềm; Quả bóng dùng trong môn bóng mềm.
They joined a softball game in the park.
He threw the softball to first base.