TanroDictionary Sổ từ

softener

/ˈsɒfnə(r)/

Anh
0

softener là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuốc làm mềm, chất làm mềm; Máy khử muối khoáng (của nước).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuốc làm mềm, chất làm mềm.danh từEN-VI Dict
  2. Máy khử muối khoáng (của nước).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Add a softener to make the cloth smoother.

  2. The softener makes the water feel better.