Nghĩa tiếng Việt
- Bãi phù sa ở giữa sông.danh từWiktionary
- Giỏi (cũ).tính từ いWiktionary
- Rọi ánh sáng vào.động từWiktionary
- Nhìn vào gương để ngắm nghía.động từWiktionary
- Nhìn cho rõ hơn bằng dụng cụ quang học.động từWiktionary
- Thắp đuốc để bắt cá.động từWiktionary
Ví dụ
-
Soi dâu.
-
Đủ ngần ấy nết mới là người soi (Truyện Kiều)
-
Soi đèn pin ra sân.
-
Cô thương nhớ ai ngơ ngẩn đầu cầu, lược thưa biếng chải, gương tàu biếng soi. (ca dao)
-
Soi kính hiển vi.