TanroDictionary

soi

Việt
0

soi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bãi phù sa ở giữa sông; Giỏi (cũ); Rọi ánh sáng vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bãi phù sa ở giữa sông.danh từWiktionary
  2. Giỏi (cũ).tính từ いWiktionary
  3. Rọi ánh sáng vào.động từWiktionary
  4. Nhìn vào gương để ngắm nghía.động từWiktionary
  5. Nhìn cho rõ hơn bằng dụng cụ quang học.động từWiktionary
  6. Thắp đuốc để bắt cá.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Soi dâu.

  2. Đủ ngần ấy nết mới là người soi (Truyện Kiều)

  3. Soi đèn pin ra sân.

  4. Cô thương nhớ ai ngơ ngẩn đầu cầu, lược thưa biếng chải, gương tàu biếng soi. (ca dao)

  5. Soi kính hiển vi.