Nghĩa tiếng Việt
- Không gian, không trung, khoảng không, vũ trụ: vùng bên ngoài khí quyển của hành tinh, có mật độ vật chất thấp gần bằng chân không.danh từEN-VI Dict
- Khoảng, chỗ: nội dung của một thể tích.danh từEN-VI Dict
- Khoảng trống đất.danh từEN-VI Dict
- Khoảng cách.danh từEN-VI Dict
- Khoảng cách chữ; phiến cách chữ: khoảng trống giữa các ký tự trên dòng chữ.danh từEN-VI Dict
- Khoảng trời riêng: tự do cá nhân về việc nghĩ về bản thân.danh từEN-VI Dict
- Trạng thái tâm lý khi đang mơ mộng giữa ban ngày.danh từEN-VI Dict
- Không gian: một tập hợp các điểm, mỗi điểm có tọa độ riêng; số tọa độ cần thiết để xác định các điểm là số chiều của không gian này.danh từEN-VI Dict
- Đặt cách nhau, để cách nhau, dàn theo từng chặng.động từEN-VI Dict
- Để cách (ở máy chữ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Stars seem small in space.
-
That large sofa takes up too much space.
-
The children love running in the wide open space.
-
Please leave some space between the rows.
-
Add a space between the words.