Nghĩa tiếng Việt
- Không có giới hạn, không có bờ bến, vô biên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They stared into the spaceless dark sky.
/ˈspeɪsləs/
spaceless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có giới hạn, không có bờ bến, vô biên.
They stared into the spaceless dark sky.