Nghĩa tiếng Việt
- Phím khoảng cách, phím dài (trên bàn phím).danh từEN-VI Dict
- Cái rập cách chữ (ở máy chữ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Press the space bar to continue.
-
He kept the space bar on the desk.
/ˈspeɪs bɑːr/
space bar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phím khoảng cách, phím dài (trên bàn phím); Cái rập cách chữ (ở máy chữ).
Press the space bar to continue.
He kept the space bar on the desk.