TanroDictionary Sổ từ

space bar

/ˈspeɪs bɑːr/

Anh
0

space bar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phím khoảng cách, phím dài (trên bàn phím); Cái rập cách chữ (ở máy chữ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phím khoảng cách, phím dài (trên bàn phím).danh từEN-VI Dict
  2. Cái rập cách chữ (ở máy chữ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Press the space bar to continue.

  2. He kept the space bar on the desk.