TanroDictionary

sparing

/ˈspeərɪŋ/

Anh
0

sparing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spare; Thanh đạm, sơ sài; Biết tằn tiện; dè xẻn, tiết kiệm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spare.động từEN-VI Dict
  2. Thanh đạm, sơ sài.tính từEN-VI Dict
  3. Biết tằn tiện; dè xẻn, tiết kiệm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was sparing her energy for tomorrow.

  2. He ate a sparing lunch at his desk.

  3. He was very sparing with his words during the meeting.

  4. sparing of words

    ít nói