TanroDictionary Sổ từ

sparingly

/ˈspɛrinli/

Anh
0

sparingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thanh đạm, sơ sài; Tiết kiệm, tằn tiện, dè xẻn, không hoang phí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thanh đạm, sơ sài.DEN-VI Dict
  2. Tiết kiệm, tằn tiện, dè xẻn, không hoang phí.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She sparingli used sugar in her tea.

  2. He spent money sparingli and saved enough.