TanroDictionary

speak

/spiːk/

Anh
0

speak là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nói; Nói với, nói chuyện, nói lên; Phát biểu, diễn thuyết, đọc diễn văn (ở hội nghị).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói.động từEN-VI Dict
  2. Nói với, nói chuyện, nói lên.động từEN-VI Dict
  3. Phát biểu, diễn thuyết, đọc diễn văn (ở hội nghị).động từEN-VI Dict
  4. Sủa (chó).động từEN-VI Dict
  5. Nổ (súng).động từEN-VI Dict
  6. Kêu (nhạc khí).động từEN-VI Dict
  7. Giống như thật, trông giống như thật.động từEN-VI Dict
  8. Nói (một thứ tiếng).động từEN-VI Dict
  9. Nói, nói lên.động từEN-VI Dict
  10. Nói rõ, chứng tỏ.động từEN-VI Dict
  11. Gọi, nói chuyện với (tàu thuỷ... bằng rađiô).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Can you speak clearly for the audience?

  2. I will speak to him about the plan.

  3. She will speak at the school meeting tonight.

  4. The dog will speak when it hears footsteps.

  5. The gun seemed to speak in the dark.