Nghĩa tiếng Việt
- Nói.động từEN-VI Dict
- Nói với, nói chuyện, nói lên.động từEN-VI Dict
- Phát biểu, diễn thuyết, đọc diễn văn (ở hội nghị).động từEN-VI Dict
- Sủa (chó).động từEN-VI Dict
- Nổ (súng).động từEN-VI Dict
- Kêu (nhạc khí).động từEN-VI Dict
- Giống như thật, trông giống như thật.động từEN-VI Dict
- Nói (một thứ tiếng).động từEN-VI Dict
- Nói, nói lên.động từEN-VI Dict
- Nói rõ, chứng tỏ.động từEN-VI Dict
- Gọi, nói chuyện với (tàu thuỷ... bằng rađiô).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Can you speak clearly for the audience?
-
I will speak to him about the plan.
-
She will speak at the school meeting tonight.
-
The dog will speak when it hears footsteps.
-
The gun seemed to speak in the dark.