TanroDictionary Sổ từ

speakership

/ˈspikɜːˌʃɪp/

Anh
0

speakership là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức chủ tịch hạ nghị viện (Anh, Mỹ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức chủ tịch hạ nghị viện (Anh, Mỹ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She studied hard for the speakership.