Nghĩa tiếng Việt
- Cảnh tượng, quang cảnh.danh từEN-VI Dict
- Sự trình diễn, sự biểu diễn.danh từEN-VI Dict
- Kính (đeo mắt) ((cũng) pair of spectacles).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fireworks were a beautiful spectacle at night.
-
The school hosted a dance spectacle.
-
She cleaned her spectacle with a cloth.
-
a charming spectacle
một cảnh đẹp
-
to make a spectacle of oneself
dở trò dơ dáng dại hình, làm trò cười cho thiên hạ; tự mình bêu riếu mình