TanroDictionary Sổ từ

spectacled

/ˈspektəkəld/

Anh
0

spectacled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có đeo kính; Có vòng quanh mắt như đeo kính (động vật).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có đeo kính.tính từEN-VI Dict
  2. Có vòng quanh mắt như đeo kính (động vật).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The spectacled man read quietly by the window.

  2. The spectacled bear lives in the mountains.

  3. spectacled bear

    gấu bốn mắt (ở Nam mỹ)