TanroDictionary

spice

/spaɪs/

Anh
0

spice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gia vị; (Nghĩa bóng) Hương vị, thi vị; Cái làm thêm đậm đà (câu chuyện... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gia vịdanh từEN-VI Dict
  2. (Nghĩa bóng) Hương vị, thi vị.danh từEN-VI Dict
  3. Cái làm thêm đậm đà (câu chuyện... ).danh từEN-VI Dict
  4. Hơi hướng, vẻ; một chút, một ít.danh từEN-VI Dict
  5. Cho gia vị (vào thức ăn).động từEN-VI Dict
  6. Làm đậm đà, thêm mắm thêm muối (vào câu chuyện).động từEN-VI Dict
  7. Pha chế thêmđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Add a little spice to the soup.

  2. Her stories bring spice to our quiet evenings.

  3. The joke added spice to the lesson.

  4. There is a spice of mystery in his eyes.

  5. She spiced the chicken with garlic and salt.