Nghĩa tiếng Việt
- Gia vịdanh từEN-VI Dict
- (Nghĩa bóng) Hương vị, thi vị.danh từEN-VI Dict
- Cái làm thêm đậm đà (câu chuyện... ).danh từEN-VI Dict
- Hơi hướng, vẻ; một chút, một ít.danh từEN-VI Dict
- Cho gia vị (vào thức ăn).động từEN-VI Dict
- Làm đậm đà, thêm mắm thêm muối (vào câu chuyện).động từEN-VI Dict
- Pha chế thêmđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Add a little spice to the soup.
-
Her stories bring spice to our quiet evenings.
-
The joke added spice to the lesson.
-
There is a spice of mystery in his eyes.
-
She spiced the chicken with garlic and salt.