TanroDictionary Sổ từ

spicery

/ˈspɑɪsəri/

Anh
0

spicery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ gia vị (nói chung); Cửa hàng đồ gia vị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ gia vị (nói chung).danh từEN-VI Dict
  2. Cửa hàng đồ gia vị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The spicery filled the room with rich smells.

  2. She bought cinnamon at the spicery.