TanroDictionary

spin

/spɪn/

Anh
0

spin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự quay tròn, sự xoay tròn; Sự vừa đâm xuống vừa quay tròn; Sự xoáy (bóng crickê).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quay tròn, sự xoay tròn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự vừa đâm xuống vừa quay tròn.danh từEN-VI Dict
  3. Sự xoáy (bóng crickê).danh từEN-VI Dict
  4. Sự đi chơi; cuộc đi chơi ngắn, cuộc đi dạo (bằng xe đạp, thuyền... ).danh từEN-VI Dict
  5. Quay (tơ).động từEN-VI Dict
  6. Chăng (tơ nhện).động từEN-VI Dict
  7. Tiện (bằng máy).động từEN-VI Dict
  8. kể (một câu chuyện)động từEN-VI Dict
  9. biên soạn.động từEN-VI Dict
  10. Làm quay tròn (con quay, người nào); làm lảo đảo.động từEN-VI Dict
  11. Đánh hỏng (thí sinh).động từEN-VI Dict
  12. Xe chỉ, xe tơ.động từEN-VI Dict
  13. Chăng tơ (nhện); kéo kén (tằm).động từEN-VI Dict
  14. Câu cá bằng mồi quay.động từEN-VI Dict
  15. Xoay tròn; lảo đảo; chao đảo.động từEN-VI Dict
  16. Lướt đi nhẹ nhàng (đi xe đạp).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wheel gave one quick spin.

  2. A sharp spin sent him to the ground.

  3. That bowler added a strong spin.

  4. Would you like to go for a quick spin?

  5. She can spin wool into thread.