Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều gai; giống gai.tính từEN-VI Dict
- Gai góc, hóc búa, khó giải quyết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Be careful with that spiny shell.
-
The problem is spiny, but we can solve it.
/ˈspaɪni/
spiny là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có nhiều gai; giống gai; Gai góc, hóc búa, khó giải quyết.
Be careful with that spiny shell.
The problem is spiny, but we can solve it.