TanroDictionary Sổ từ

spine

/spaɪn/

Anh Thông dụng
0

spine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xương sống; Gai; Gai, ngạnh (cá); lông gai (nhím).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xương sống.danh từEN-VI Dict
  2. Gai.danh từEN-VI Dict
  3. Gai, ngạnh (cá); lông gai (nhím).danh từEN-VI Dict
  4. Gáy (sách).danh từEN-VI Dict
  5. Cạnh sắc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He hurt his spine while lifting boxes.

  2. The spine played a key role.

  3. The fish had a sharp spine on its back.

  4. The book's spine was cracked and faded.

  5. The metal edge had a sharp spine.